CuBe2 Beryllium Copper Strip là hợp kim đồng Beryllium được sử dụng phổ biến nhất và đáng chú ý vì độ bền và độ cứng cao nhất so với hợp kim đồng thương mại. Dải đồng CuBe2 Beryllium chứa appr. 2% berili và đạt được độ bền kéo cuối cùng của nó có thể vượt quá 200 ksi, trong khi độ cứng tiếp cận Rockwell C45. Trong khi đó, độ dẫn điện tối thiểu là 22% IACS trong điều kiện hoàn toàn có tuổi.
Dải đồng CuLà2 Làryllium
Nhà máy đồng Làryllium, hơn 10 năm kinh nghiệm sản xuất, đạt được ISO 9001, làm việc trong các dự án OEM và ODM ..
1. Giới thiệu dải đồng beryllium CuLà2
Cube2 / C17200 LàrylliumCopper là hợp kim Làryllium được sử dụng phổ biến nhất và đáng chú ý là có độ bền và độ cứng cao nhất so với hợp kim đồng thương mại. CuLà2 / C17200alloy chứa appr. 2% berili và đạt được độ bền kéo cuối cùng của nó vượt quá 200 ksi, trong khi độ cứng tiếp cận Rockwell C45. Trong khi đó, độ dẫn điện là tối thiểu 22% IACS trong điều kiện đầy đủ tuổi.
CuLà2 / C17200 cũng thể hiện khả năng chống stress đặc biệt ở nhiệt độ cao
2. Lớp và tính khí cho dải đồng CuLà2 beryllium
Lớp: C17200, C172, CDA172, QLà2, CuLà2, CB101
Nhiệt độ: O (M), 1 / 4H (Y4), 1 / 2H (Y2), H (Y), HH (T)
3. Thành phần hóa học củaDải đồng beryllium CuLà2
Là |
1.9-2.15 |
Ni + Co |
¥ 0,2 |
Ni + Co+Fe |
‰0,6 |
Cu+Là+Ni + Co+Fe |
¥ .5 99,5 |
4. Dimension and tolerance of CuLà2 beryllium copper strip
Đặc điểm kỹ thuật |
|
Độ dày |
Chiều rộng |
0,08ï0,12 |
¤ ¤300 |
>0.12~0.15 |
â € ¤600 |
>0.15~<0.50 |
â € ¤600 |
0,5 3.03,3 |
¤ 1000 |
5. Characteristics ofDải đồng beryllium CuLà2
Nhiệt độ |
Sức căng |
Năng suất bước |
Độ giãn dài A50 |
Độ cứng |
Làndability |
Làndability |
(Rm, Mpa) |
Rp0.2, Mpa |
% |
HV |
GV |
BẠC |
|
0 |
410-540 |
- |
¥ 35 |
90-160 |
0 |
0 |
1 / 4H |
510-620 |
- |
¥ 10 |
145-220 |
2 |
1 |
1 / 2H |
590-695 |
- |
¥ 5 |
180-28 |
3 |
2 |
H |
685-835 |
- |
¥ 2 |
210-270 |
6 |
2 |
6. Application ofDải đồng beryllium CuLà2
CuLà2 beryllium copper is used for all kinds of micro motor brushes, switches, relays, connectors, thermostat springs, and various springs that require high strength, high elasticity, high hardness, and high wear resistance etc..
7. Manufacture plant of CuLà2 beryllium copper strip
8. Tests and inspection for CuLà2 beryllium copper strip
Dụng cụ thử nghiệm: Kính hiển vi kim loại; Bộ xử lý ánh sáng kỹ thuật số; Máy đo cường độ; Máy đo độ cứng.
9. Quality certificate for CuLà2 beryllium copper strip
10. Packing and shipping for CuLà2 beryllium copper strip
Đóng gói:
Đầu tiên được bọc bằng giấy chống gỉ, được bọc lại bằng màng nhựa, sau đó được đóng gói bằng hộp gỗ hoặc pallet gỗ ..
Đang chuyển hàng:
Wewill chọn cách tốt nhất theo yêu cầu của khách hàng.
1.By Air, đến sân bay chỉ định.
2. Bằng Express (FedEx, UPS, DHL, TNT, EMS), đến địa chỉ được chỉ định.
2. Bằng đường biển, đến cảng biển được chỉ định.
11. Câu hỏi và câu trả lời
a1. Bạn có chứng chỉ ISO không?
Có, chúng tôi đã thu được ISO 9001
a2. How long is your delivery time forCuLà2 beryllium copper strip?
Nếu cuộn chủ có sẵn, 3 - 7 ngày làm rạch sẽ không hoạt động, nếu không, sẽ cần 20-25 ngày để sản xuất mới.
a3. Bạn có thể giúp chúng tôi chọn vật liệu phù hợp?
Có, chúng tôi có thể khuyến nghị các tài liệu phù hợp nhất theo ứng dụng của bạn.
a4. Làm thế nào để bạn kiểm soát chất lượng?
Chúng tôi sản xuất theo đúng bản vẽ và yêu cầu của khách hàng, đây là kế hoạch kiểm soát chặt chẽ trong mọi quy trình, kiểm tra đầy đủ từng bộ phận, cố gắng cung cấp cho khách hàng 100% sản phẩm chất lượng, báo cáo thử nghiệm của RoHS / SGS, chứng nhận vật liệu có sẵn.
a5. Bạn có cung cấp mẫu? Miễn phí hay tính phí?
Có, nếu mẫu trong kho có sẵn, miễn phí, nếu không, cần phải tính một số chi phí mfg.